學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

họcmáy dịch

xiūTU

  1. 1.trang trí
  2. 2.tô điểm
  3. 3.sửa chữa

XiūTU

  1. 1.họ [Xiu1]

xiūTU

  1. 1.biến thể của 修[xiu1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

修 (形声。从彡,攸声。彡”有装饰义。本义修饰,装饰) 同本义 修,饰也。--《说文》 义之修而礼之藏也。--《礼记·礼运》。注犹饰也。” 美要眇兮宜修。--《楚辞》 以修敬也。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如修容(整饰容貌);修词(修饰词句。亦指作文;文辞);修饰边幅(形容注意仪容、衣着祳恼);修娖(整理修补) 整修;修理 古不修墓。--《礼记·檀弓》 修橹辪辒。--《孙子·谋攻》 修守战之具。--汉·贾谊《过秦论》 吾妻死,室坏不修。--归有光《项脊轩志》 又如修娖(整理 修(脩)xiū ⒈装饰,使完善或恢复完善~饰。~理。~道路。~汽车。 ⒉整治,建筑~治。~建。~守战之具。重~岳阳楼。 ⒊学习,钻研自~。进~。 ⒋著作,撰写~史。~订。~书(又指写信)。 ⒌高,长~短合度(度标准)。茂林~竹。 ⒍善,美好~态。 修yǒu 1.古代酒器。 修dí 1.洗濯。 修tiáo 1.纲目。 2.古县名『置,属冀州信都国,《汉书.地理志下》"修,莽曰修治。"颜师古注"修,音条。"

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Tóc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 修 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict