學華語Kaori Dict

修訂

giản thể: 修订

xiūdìng

ㄒㄧㄡ ㄉㄧㄥˋ

TU ĐÍNH

HSK 7-9TOCFL 6V

例句Câu ví dụ

  • 1

    為了順利推進項目,我們已經修訂了幾次計劃。

    wèile shùnlì tuījìn xiàngmù, wǒmen yǐjīng xiūdìng le jǐcì jìhuà。

    Để thúc đẩy dự án thuận lợi, chúng tôi đã sửa đổi kế hoạch nhiều lần

  • 2

    對於那些想要修訂現行著作權法的人,我希望他們這一晚是輕松的一晚,但實際上我希望其他人的夜晚也是輕松的。

    duìyú nàxiē xiǎngyào xiūdìng xiànxíng zhùzuòquán fǎ de rén, wǒ xīwàng tāmen zhè yī wǎn shì qīngsōng de yī wǎn, dàn shíjìshàng wǒ xīwàng qítā rén de yèwǎn yě shì qīngsōng de。

    Tôi hy vọng những người muốn sửa đổi luật bản quyền hiện hành sẽ có một đêm yên tĩnh, nhưng thực ra tôi cũng hy vọng mọi người khác cũng có một đêm yên tĩnh.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐÍNH (訂) – đặt/hẹn: Lời nói (言) đóng chắc như cây đinh (丁) — ĐÍNH ước, đặt hàng, ký kết không rút lại.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

修訂 nghĩa là gì? · Kaori Dict