例句Câu ví dụ
- 1
請修改這篇文章。
qǐng xiū gǎi zhè piān wén zhāng
Xin hãy sửa đổi bài viết này
- 2
編輯正在修改這篇散文。
biān jí zhèng zài xiū gǎi zhè piān sǎn wén
Người biên tập đang sửa bài văn này
- 3
請修改。
qǐng xiūgǎi。
Xin sửa lại.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 改CẢI (改) – sửa đổi: Tự cầm roi (攵) quất vào chính mình (己) — tự SỬA lỗi, CẢI thiện bản thân.
