必修
bìxiū
[ㄅㄧˋ ㄒㄧㄡ]
TẤT TU
HSK 6Adj
- 1.(của một khóa học) bắt buộc
- 2.bắt buộc phải học

例句Câu ví dụ
- 1
這是必修課,那是選修課。
zhè shì bì xiū kè nà shi xuǎn xiū kè
Đây là môn bắt buộc, đó là môn tự chọn
- 2
團隊合作是每個人的必修課。
tuánduì hézuò shì měigerén de bìxiūkè。
Làm việc nhóm là môn học bắt buộc của mỗi người
- 3
我不是不想聽,但是今晚我有必修課。
wǒ bùshì bùxiǎng tīng, dànshì jīnwǎn wǒ yǒu bìxiūkè。
Tôi không phải không muốn nghe, nhưng tối nay tôi có tiết học bắt buộc