
例句Câu ví dụ
- 1
我們必鬚在周末以前完成計劃。
wǒ men bì xū zài zhōu mò yǐ qián wán chéng jì huà
Chúng ta phải hoàn thành kế hoạch trước cuối tuần.
- 2
一周內必鬚完成。
yī zhōu nèi bì xū wán chéng
Phải hoàn thành trong vòng một tuần
- 3
這件事必鬚完成。
zhè jiàn shì bì xū wán chéng
Việc này phải hoàn thành