例句Câu ví dụ
- 1
做人必講誠信。
zuò rén bì jiǎng chéng xìn
Làm người phải nói thật
- 2
我必須去買東西。
wǒ bìxū qù mǎidōngxi。
Tôi phải đi mua sắm.
- 3
他必須離開村莊。
tā bìxū líkāi cūnzhuāng。
Anh ấy phải rời khỏi làng
做人必講誠信。
zuò rén bì jiǎng chéng xìn
Làm người phải nói thật
我必須去買東西。
wǒ bìxū qù mǎidōngxi。
Tôi phải đi mua sắm.
他必須離開村莊。
tā bìxū líkāi cūnzhuāng。
Anh ấy phải rời khỏi làng