- 1.bút
- 2.bút chì
- 3.bút lông
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.viết hoặc sáng tác
- 5.nét chữ Hán
- 6.lượng từ cho khoản tiền, giao dịch
- 7.LT:支[zhi1],枝[zhi1]

例句Câu ví dụ
- 1
我的筆和紙都在桌子上。
wǒ de bǐ hé zhǐ dōu zài zhuō zi shàng
Bút và giấy của tôi đều ở trên bàn
- 2
請給我一支筆和一張紙。
qǐng gěi wǒ yī zhī bǐ hé yī zhāng zhǐ
Xin hãy cho tôi một cây bút và một tờ giấy
- 3
他支配著這筆錢。
tā zhī pèi zhe zhè bǐ qián
Anh ấy kiểm soát số tiền này