- 1.bút bi
- 2.LT:支[zhi1],枝[zhi1]

例句Câu ví dụ
- 1
他用圓珠筆寫字。
tā yòng yuán zhū bǐ xiě zì
Anh ấy viết bằng bút bi
- 2
你能用圓珠筆寫嗎?
nǐ néng yòng yuánzhūbǐ xiě ma?
Anh có thể viết bằng bút bi không?
- 3
我有一支圓珠筆,可是我還想再要一支。
wǒ yǒu yī zhī yuánzhūbǐ, kěshì wǒ hái xiǎng zài yào yī zhī。
Tôi có một bút bi, nhưng tôi vẫn muốn mua thêm một chiếc