例句Câu ví dụ
- 1
這個禮物上有珍珠。
zhè ge lǐ wù shàng yǒu zhēn zhū
Món quà này có trai ngọc
- 2
我認為珍珠對於一家位於公司,是很好的名字。
wǒ rènwéi zhēnzhū duìyú yījiā wèiyú gōngsī, shì hěn hǎo de míngzi。
Tôi cho rằng tên 'Phấn' là một cái tên rất tốt cho một công ty
- 3
老闆,我要一份珍珠奶茶,不要珍珠,不要奶,不要茶。
lǎobǎn, wǒ yào yī fèn zhēnzhūnǎichá, bùyào zhēnzhū, bùyào nǎi, bùyào chá。
Chủ tịch, tôi muốn một ly trà sữa, không cần trân châu, không cần sữa, không cần trà.
