字義Nghĩa
giá trịmáy dịch
zhēnTRÂN
- 1.vật quý
- 2.báu vật
- 3.món ăn ngon
zhēnTRÂN
- 1.biến thể của 珍[zhen1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
珍 (本义珠玉等宝物) 同本义 珍,宝也。--《说文》 珍圭。--《周礼·典瑞》。注王使之瑞节。” 多珍怪些。--《楚辞·招魂》。注金玉为珍。” 珍怪奇物。--《淮南子·主术》 远方莫致其珍。--《荀子·解蔽》 希世之珍。--明·刘基《郁离子·千里马篇》 堂有炼珍。--清·周容《芋老人传》 又如珍积(积蓄的财宝);珍翰(墨宝);珍币(珍宝财物);珍赂(珍赀。珍宝财物);珍瑰(珍玮。珍宝) 比喻难得的人才 此固国家之珍,而社稷之佐也。--《墨子》 精美的食品 交广市鲑 珍(珎)zhēn ⒈宝贝,宝物~宝。奇~异宝。 ⒉贵重的,稀有的~品。~禽异兽。 ⒊美味贵重的食品~味。~馐。山~海味。 ⒋重视,看重~惜。~爱。~视。~重。 ⒌
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
ngọc
組詞Từ chứa chữ này
- 珍惜trân trọng
- 珍貴quý giá
- 珍珠ngọc trai
- 珍藏bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị
- 珍視đặt tầm quan trọng lớn
- 珍重quý giá
- 珍寶một bảo vật
- 珍愛trân trọng
- 珍品vật phẩm quý
- 珍奇hiếm
- 袖珍cỡ nhỏ bỏ túi
- 山珍海味sơn hào hải vị
- 如數家珍nghĩa đen: như đếm của quý trong nhà (thành ngữ)
- 奇珍báu vật hiếm có
- 永珍Viêng Chăn, thủ đô của Lào (Đài Loan)
- 煉珍món cao lương mỹ vị (thức ăn)