例句Câu ví dụ
- 1
別抱怨,要珍惜現在。
bié bào yuàn yào zhēn xī xiàn zài
Đừng than vãn, hãy trân trọng hiện tại
- 2
只有失去了才懂得珍惜。
zhǐyǒu shīqù le cái dǒngde zhēnxī。
Chỉ đến khi mất đi mới biết trân trọng
- 3
人總是失去後才知道珍惜。
rén zǒngshì shīqù hòu cái zhīdào zhēnxī。
Con người luôn mất mát rồi mới biết trân trọng
