- 1.ghi chép lại
- 2.bài ghi chú
- 3.một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.LT:本[ben3]

例句Câu ví dụ
- 1
我在課堂上記筆記。
wǒ zài kè táng shàng jì bǐ jì
Tôi đang ghi chú trong lớp
- 2
你記筆記了嗎?
nǐ jì bǐjì le ma?
Anh có ghi chú không
- 3
你應該做筆記。
nǐ yīnggāi zuò bǐjì。
Bạn nên ghi chú