字義Nghĩa
bút viếtmáy dịch
bǐBÚT
- 1.bút
- 2.bút chì
- 3.bút lông
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Bút; gậy tre ⺮ dùng làm bút 聿
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 筆記ghi chép lại
- 筆記本sổ tay (văn phòng phẩm)
- 筆試kỳ thi viết
- 筆者tác giả
- 筆下cách dùng từ và ý nghĩa của những gì được viết
- 筆直thẳng tắp
- 筆墨bút và mực
- 筆跡chữ viết tay
- 筆友bạn qua thư
- 筆觸nét bút trong hội họa và thư pháp
- 毛筆bút lông
- 鉛筆bút chì
- 鋼筆bút máy
- 圓珠筆bút bi
- 大筆bút; bút lông thư pháp
- 親筆bằng chính chữ viết của mình