- 1.ghi chép
- 2.ghi lại
- 3.ghi nhớ
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.nhớ
- 5.dấu hiệu
- 6.ký hiệu
- 7.lượng từ cho đòn đánh, cú đá, phát bắn

例句Câu ví dụ
- 1
我在課堂上記筆記。
wǒ zài kè táng shàng jì bǐ jì
Tôi đang ghi chú trong lớp
- 2
他拿出筆記本記生詞。
tā ná chū bǐ jì běn jì shēng cí
Anh ấy lấy sổ tay ra ghi từ mới
- 3
我把網址記在本子上。
wǒ bǎ wǎng zhǐ jì zài běn zi shàng
Tôi ghi địa chỉ trang web vào sổ tay