例句Câu ví dụ
- 1
彼特非常擅長做菜。
bǐ tè fēicháng shàncháng zuòcài。
Peter rất giỏi nấu ăn.
- 2
彼特是昨天新搬來的鄰居。
bǐ tè shì zuótiān xīn bān lái de línjū。
Peter là hàng xóm mới chuyển đến hôm qua
- 3
彼特送的禮物真的很感人。
bǐ tè sòng de lǐwù zhēnde hěn gǎnrén。
Quà mà Peter tặng thực sự rất cảm động
