例句Câu ví dụ
- 1
彼此尊重,才有友誼。
bǐ cǐ zūn zhòng cái yǒu yǒu yì
Nhau tôn trọng nhau mới có tình bạn
- 2
他們彼此相愛。
tāmen bǐcǐ xiāngài。
Hai người họ yêu nhau.
- 3
我們彼此相愛。
wǒmen bǐcǐ xiāngài。
Chúng tôi yêu nhau
彼此尊重,才有友誼。
bǐ cǐ zūn zhòng cái yǒu yǒu yì
Nhau tôn trọng nhau mới có tình bạn
他們彼此相愛。
tāmen bǐcǐ xiāngài。
Hai người họ yêu nhau.
我們彼此相愛。
wǒmen bǐcǐ xiāngài。
Chúng tôi yêu nhau