例句Câu ví dụ
- 1
因此,我們要早做準備。
yīn cǐ wǒ men yào zǎo zuò zhǔn bèi
Do đó, chúng ta phải chuẩn bị sớm
- 2
因此他很生氣。
yīncǐ tā hěn shēngqì。
Vì vậy anh ấy rất tức giận
- 3
因此,天氣一點也不熱。
yīncǐ, tiānqì yīdiǎn yě bù rè。
Do đó, thời tiết không hề nóng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 因NHÂN (因) – nguyên nhân: Người nằm dang tay (大 đại) gọn trong chiếc chiếu vuông (囗 vi) — nằm đâu do đó có cớ: nguyên NHÂN.
