字義Nghĩa
nguyên nhân, lý domáy dịch
yīnNHÂN
- 1.nguyên nhân
- 2.lý do
- 3.bởi vì
yīnNHÂN
- 1.biến thể cũ của 因[yin1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
因 (会意。从囗大。大,人。甲骨文字形,象人在车席子上。本义茵”的本字,坐垫,车垫) 同本义 因,就也。--《说文》。朱骏声注囗大俱非义。江氏永曰‘象茵褥之形,中象缝线文理。’按即茵之古文。江说是也。” 原因 贵贱虽复殊途,因果竟在何处?--《梁书·范缜传》 自谓得其势,无因有动摇。--白居易《有木》诗 又如因果报应(佛教指物有起因必有结果,善因得善果,恶因得恶果);前因后果 机会 于今无会因。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 姓 因 依靠;凭借 因yīn ⒈根源,缘故原~。内~。前~后果。 ⒉由此,由于~此。~而。~为。~难见巧。 ⒊依,顺着,沿袭,守旧~材施教。~势利导。~人而异。~袭成章。~循守职。 ⒋凭借,根据~利乘便。~事制宜。 ⒌于是,就秦军解(懈)~大破之。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
字的故事Chuyện chữ
NHÂN (因) – nguyên nhân: Người nằm dang tay (大 đại) gọn trong chiếc chiếu vuông (囗 vi) — nằm đâu do đó có cớ: nguyên NHÂN.
組詞Từ chứa chữ này
- 因為bởi vì
- 因此do đó; vì vậy; kết quả là
- 因而do đó
- 因素yếu tố
- 因人而異thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân
- 因緣cơ hội
- 因應để ứng phó tương ứng với
- 因果nghiệp
- 因子nhân tố
- 因之vì lý do này
- 原因nguyên nhân
- 基因gen (từ mượn)
- 成因nguyên nhân
- 病因nguyên nhân gây bệnh
- 誘因nguyên nhân
- 起因nguyên nhân