學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
因之
因之
yīn
zhī
[ㄧㄣ ㄓ]
NHÂN CHI
1.
vì lý do này
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
因為
yīnwèi
bởi vì
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
原因
yuányīn
nguyên nhân
因此
yīncǐ
do đó; vì vậy; kết quả là
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
之前
zhīqián
trước
總之
zǒngzhī
tóm lại
逐字解
Từng chữ trong từ
因
nhân
nguyên nhân, lý do
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
印製
yìnzhì
in ấn
印支
YìnZhī
viết tắt của 印度支那[Yin4 du4 zhi1 na4]
銀製
yínzhì
làm bằng bạc
銀質
yínzhì
làm bằng bạc
陰騭
yīnzhì
hành động từ thiện được thực hiện trong bí mật
陰鷙
yīnzhì
hiểm ác
記憶技巧
Mẹo nhớ
因
NHÂN (因) – nguyên nhân: Người nằm dang tay (大 đại) gọn trong chiếc chiếu vuông (囗 vi) — nằm đâu do đó có cớ: nguyên NHÂN.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
因之 nghĩa là gì? · Kaori Dict