字義Nghĩa
này, nàymáy dịch
cǐTHỬ
- 1.này; những...này
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
此 (会意。从止,从人。甲骨文字形,左边是一只脚(止),右边是人”,意思是一只脚踩在别人身上,是跐”的本字。①本义踩,踏。②指示代词,这) 这;这个 陈康肃公尧咨善射,当世无双,公亦以此自矜。--欧阳修《卖油翁》 又如此等(这样);此生(这辈子);此地(这里);此个(这个);此家(此人) 表示此时或此地 如此,这般 虎因喜,计之曰技止此耳!”--柳宗元《黔之驴》 又如此以(是以,因此) 此 乃;则 有德此有人,有人此有土,有 此 cǐ ①这;这个~人、~事、~物。 ②表示此时或此地就~结束。 ③这样如~而已。 【此地无银三百两】比喻原想隐瞒掩盖,结果反而暴露。 【此一时,彼一时】指现时的情况与以前那个时候大不相同,不能同样看待或一概而论。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Người đang ngồi
組詞Từ chứa chữ này
- 此外ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
- 此後sau việc này
- 此刻khoảnh khắc này
- 此時bây giờ
- 此事việc này
- 此前trước đó
- 此次lần này
- 此致
- 此處nơi này
- 此起彼伏chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp
- 因此do đó; vì vậy; kết quả là
- 從此từ bây giờ
- 如此như thế; như vậy; như là
- 彼此lẫn nhau; nhau
- 由此bằng cách này
- 除此之外ngoài điều này