例句Câu ví dụ
- 1
此次活動很成功。
cǐ cì huó dòng hěn chéng gōng
Hoạt động lần này rất thành công
- 2
歡迎乘坐此次航班。
huānyíng chéngzuò cǐcì hángbān。
Chào mừng bạn đã lên chuyến bay này
- 3
對於此次事件,造成廣大消費者的疑慮與關注,並且耗用了寶貴的社會新聞媒體資源,本公司深感抱歉。
duìyú cǐcì shìjiàn, zàochéng guǎngdà xiāofèizhě de yílǜ yǔ guānzhù, bìngqiě hào yòng le bǎoguì de shèhuì xīnwénméitǐ zīyuán, běn gōngsī shēngǎn bàoqiàn。
Vì sự việc này đã gây ra sự hoài nghi và quan tâm rộng rãi của người tiêu dùng, đồng thời đã tốn kém tài nguyên truyền thông xã hội quý giá, công ty chúng tôi xin chân thành xin lỗi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 次THỨ (次) – lần, thứ tự: Trời lạnh buốt (冫 băng), người há miệng (欠 khiếm) hắt xì liền mấy cái — lần một, lần hai… đếm từng LẦN, xếp THỨ tự.
