例句Câu ví dụ
- 1
此時天已經黑了。
cǐ shí tiān yǐ jīng hēi le
Khi đó trời đã tối
- 2
海上升明月,天涯共此時。
hǎishàng shēng míngyuè, tiānyá gòng cǐshí。
Biển khơi trăng lên, nơi xa cùng lúc đó.
- 3
您好,我是某某人,此時正在找第一次工作。
nínhǎo, wǒ shì mǒumǒu rén, cǐshí zhèngzài zhǎo dìyīcì gōngzuò。
Chào mừng, tôi là某某人, hiện đang tìm việc làm lần đầu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 時THÌ (時) – thời gian: Mặt trời (日 nhật) trôi qua mái chùa (寺 tự), chuông điểm từng canh — THỜI gian gõ nhịp.
