例句Câu ví dụ
- 1
把一日元硬幣浮在水上,將磁石慢慢向其靠近,於是一日元硬幣向磁石靠近。
bǎ yī Rìyuán yìngbì fú zài Shuǐshàng, jiāng císhí mànmàn xiàng qí kàojìn, yúshì yī Rìyuán yìngbì xiàng císhí kàojìn。
Đặt một đồng xu 1 yên nổi trên mặt nước, rồi từ từ đưa nam châm lại gần, đồng xu 1 yên sẽ tiến lại gần nam châm
