字義Nghĩa
đá, đá vôi, khoáng chấtmáy dịch
ShíTHẠCH
- 1.họ [Shi2]
- 2.viết tắt của Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2jia1zhuang1], thủ phủ của Hà Bắc
dànĐẠN
- 1.đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười đấu 斗[dou3]; một trăm lít
- 2.phát âm cổ [shi2]
shíTHẠCH
- 1.đá
- 2.đá tảng
- 3.minh văn trên đá
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
石 dan 容量单位,十斗为一石 十斗为一石。--《说苑·辨物》 关石和钧。--《国语·周语》。注今之斛也。” 一石沙,几斤重,朝载暮载将何用?--唐·白居易《官牛》 重量单位,一百二十市斤为一石 三十斤为钧,四钧为石。--《汉书·律历志上》 重不过石。--《国语·周语》。注百二十斤也。” 石 shi (象形。甲骨文字形。右象岩角,左象石块。石”是汉字的一个部首 石shí ⒈构成地壳的矿物质硬块~头。矿~。岩~。 ⒉指石刻金~。碑~。 ⒊使用石头制成的~针。~砚。~磨。 ⒋〈古〉作武器用的石块矢~。 ⒌〈古〉重量单位。一百二十斤为一~。 ⒍〈古〉容量单位。十斗为一~。 石dàn 1.岩石;石头。构成地壳的矿物硬块。 2.指陨石。 3.指磨刀石。引申为磨平。 4.乐器名。指石磬。古代八音之一。 5.指碑碣。 6.指矿物类药物。 7.指道教 用矿石炼的所谓长生的药。 8.指砭石。古时治病用的石针。 9.引申为针砭,用石针治病。 10.结石的省称。 11.坚固;坚硬。 12.形容声音重浊﹑不响亮。 13.投掷 。 14.通"硕"。大。参见"石师"﹑"石画"等。 15.古地名。 16.古西域国名。 17.量词。(今读dàn)。计算容量的单位。十斗为一石。 18.量词。(今读dàn)。计算重量 的单位。一百二十斤为一石。 19.量词。(今读dàn)。官俸的计量单位。秦汉以为官位的品级,如万石﹑二千石等。 20.量词。(今读dàn)。计算弓弩强度的单位。 21.量 词。(今读dàn)。方言。计算农田亩分的单位。 22.姓。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Đá 口 ở chân vách đá 厂
組詞Từ chứa chữ này
- 石頭đá
- 石油dầu
- 石子đá nhỏ; sỏi; cát
- 石塊đá
- 石碑bia đá
- 石板tấm đá
- 石階bậc thềm đá
- 石磨cối xay đá
- 石井Ishii (họ tiếng Nhật)
- 石作xưởng xây bằng đá
- 寶石đá quý; ngọc
- 化石hoá thạch
- 岩石đá
- 鑽石kim cương
- 水落石出nghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ)
- 礁石rạn san hô