- 1.đá quý; ngọc
- 2.LT:枚[mei2],顆|颗[ke1]

例句Câu ví dụ
- 1
黃金和寶石都很貴。
huáng jīn hé bǎo shí dōu hěn guì
Vàng và đá quý đều rất đắt
- 2
鑽石是一種寶石。
zuànshí shì yīzhǒng bǎoshí。
Kim cương là một loại đá quý
- 3
夜幕降臨,城鎮的燈火亮起來了。遠遠望去宛若一顆寶石。
yèmùjiànglín, chéngzhèn de dēnghuǒ liàng qǐlai le。 yuǎnyuǎn wàng qù wǎnruò yī kē bǎoshí。
Khi màn đêm buông xuống, ánh sáng của thành phố sáng lên. Từ xa nhìn lại như một viên ngọc quý.