字義Nghĩa
kim ngân, châu báumáy dịch
bǎoBẢO
- 1.bảo
- 2.vật quý
- 3.báu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
寶bǎo"宝"的繁体字。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
của cải "貝" được giữ trong nhà "宀"; "珤" cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 寶貝vật quý giá
- 寶貴có giá trị
- 寶石đá quý; ngọc
- 寶寶cưng; em bé
- 寶藏mỏ khoáng sản quý
- 寶庫kho báu
- 寶座ngai vàng
- 寶劍LT:把[ba3],方[fang1]
- 寶島Đảo Đài Loan
- 寶典văn bản kinh điển
- 珠寶ngọc trai
- 國寶báu vật quốc gia
- 瑰寶đá quý
- 法寶giáo lý của Phật
- 珍寶một bảo vật
- 三寶Tam Bảo quý giá của Phật giáo, đó là: Phật 佛, Pháp 法 (giáo lý của ngài), và Tăng 僧 (tăng đoàn của ngài)