- 1.giáo lý của Phật
- 2.pháp phục, gậy của hòa thượng, v.v.
- 3.(Đạo giáo) pháp khí
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.bùa
- 5.chỉ thiết bị đặc biệt hiệu quả
- 6.đũa phép

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.