學華語Kaori Dict

giản thể:

bǎo

ㄅㄠˇ

BẢO

HSK 4TOCFL 4N
  1. 1.bảo
  2. 2.vật quý
  3. 3.báu
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.vật quý giá

例句Câu ví dụ

  • 1

    這些書是他的寶。

    zhè xiē shū shì tā de bǎo

    Những cuốn sách này là của anh ấy

  • 2

    寶貴的時間已失去。

    bǎo guì de shíjiān yǐ shīqù。

    Thời gian quý giá đã mất đi

  • 3

    昨天在餐館里點了一盤京都排骨,一份鐵板茄子,一份香蘇鴨子,一盤八珍豆腐寶,一盤空心菜和兩碗白飯,我們被喂飽了。

    zuótiān zài cānguǎn lǐ diǎn le yī pán Jīngdū páigǔ, yī fèn tiěbǎnqiézi, yī fèn xiāng sū yāzi, yī pán bā zhēn dòufu bǎo, yī pán kōngxīncài hé liǎng wǎn báifàn, wǒmen bèi wèi bǎo le。

    Hôm qua ở nhà hàng đã gọi một đĩa kyoto cật, một phần sắt bàn khoai lang, một phần hương sơ ngỗng, một đĩa bát trân đậu phụ bảo, một đĩa rau xà lách trống và hai bát cơm trắng, chúng tôi đã được no đủ.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

寶 nghĩa là gì? · Kaori Dict