保
bǎo
[ㄅㄠˇ]
BẢO
HSK 3V
- 1.phòng thủ; bảo vệ; giữ
- 2.bảo đảm; đảm bảo
- 3.(cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]
Cách đọc khác:Bǎo — Bulgaria (viết tắt của 保加利亞|保加利亚[Bao3jia1li4ya4])

例句Câu ví dụ
- 1
開車要保安全。
kāi chē yào bǎo ān quán
Lái xe phải đảm bảo an toàn
- 2
我給車保了保險。
wǒ gěi chē bǎo le bǎo xiǎn
Tôi đã mua bảo hiểm cho xe
- 3
我買了人壽保險。
wǒ mǎi le rénshòubǎoxiǎn。
Tôi đã mua bảo hiểm nhân thọ