抱
bào
[ㄅㄠˋ]
BÃO
HSK 4TOCFL 4V
- 1.ôm
- 2.mang (trong tay)
- 3.ôm ấp
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.bao quanh
- 5.trân trọng
- 6.(khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn

例句Câu ví dụ
- 1
他抱著寶寶上樓。
tā bào zhe bǎo bao shàng lóu
Anh ấy ôm bé lên lầu
- 2
他用雙手抱著孩子。
tā yòng shuāng shǒu bào zhe hái zi
Anh ấy ôm con bằng cả hai tay
- 3
他緊緊地抱著孩子。
tā jǐn jǐn dì bào zhe hái zi
Anh ấy ôm con trẻ một cách chặt chẽ