例句Câu ví dụ
- 1
他們擁抱在一起。
tā men yōng bào zài yī qǐ
Họ ôm nhau
- 2
他們擁抱。
tāmen yōngbào。
Họ ôm nhau
- 3
湯姆擁抱了瑪麗。
Tāngmǔ yōngbào le Mǎlì。
Tom đã ôm Mary
他們擁抱在一起。
tā men yōng bào zài yī qǐ
Họ ôm nhau
他們擁抱。
tāmen yōngbào。
Họ ôm nhau
湯姆擁抱了瑪麗。
Tāngmǔ yōngbào le Mǎlì。
Tom đã ôm Mary