例句Câu ví dụ
- 1
他擁有很多財富。
tā yōng yǒu hěn duō cái fù
Anh ấy sở hữu nhiều của cải
- 2
我們值得擁有。
wǒmen zhíde yōngyǒu。
Chúng ta xứng đáng có được.
- 3
我擁有一匹馬。
wǒ yōngyǒu yī pǐ mǎ。
Tôi sở hữu một con ngựa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
