字義Nghĩa
có — có, sở hữu, nắm giữmáy dịch
yǒuHỮU
- 1.có; có (gì đó)
- 2.(dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
有 (会意。金文字形,从又(手)持肉,意思是手中有物。本义具有,与无”相对) 同本义 有,不宜有也。春秋传曰日月有食之。”--《说文》。按,掩日者月也。故许云月有食之,犹言日有食之月食之也。 一有一亡曰有。--《谷梁传·庄公二十八年》 大有众也。--《易·杂卦》 有备无患。--《左传·襄公十一年》 天若有情天亦老。--李贺《金铜仙人辞汉歌》 又如有来有去(有板有眼);有命无运(谓命好,运气却不好);有酒胆无饭力(表面刚强,骨子里懦弱);有竡划没是处(虽有安排,但无法实现。喻指无处下手之意);有尺水行 有yǒu ⒈跟"无"相对。 ①〈表〉所属她~部录像机。 ②〈表〉存在~见解。~希望。~花~草。 ③〈表〉发生和出现他~伤了。情况~了变化。 ④〈表〉估量或比较这只鸡~五斤多。他~你那样高了。 ⑤〈表〉大或多~把年纪。富~成效。~的是(多得很)。 ⒉用于某些动词前面。〈表〉客气~请。~坐。~劳。 ⒊占据占~。孙权据~江东。 ⒋跟"某"、"某些"相近或指一部分~一时期。~人不同意。~的(有些)地方工作未做好。 ⒌〈古〉汉语词头,作助词(无义)~夏。~周。 ⒍ ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ ①有条件的,有边际的,可以穷尽的~限公司。 ②不多的,有一定限度的。 ⒒ 有yòu同"又"。还有,再加上三十~六。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
組詞Từ chứa chữ này
- 有的một số (tồn tại)
- 有名nổi tiếng
- 有用hữu ích
- 有意思thú vị
- 有趣thú vị
- 有利có lợi; thuận lợi
- 有人ai đó
- 有空兒biến thể er hoá của 有空|有空[you3 kong4]
- 有限hạn chế
- 有效hiệu quả
- 沒有không có
- 所有tất cả
- 還有vẫn còn; còn có
- 具有có; sở hữu
- 擁有có; sở hữu
- 共有có tất cả