抱持
bàochí
[ㄅㄠˋ ㄔˊ]
BÃO TRÌ
TOCFL 6
- 1.giữ (kỳ vọng, hy vọng,...)
- 2.duy trì (thái độ,...)
- 3.ấp ủ (nghi ngờ,...)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.giữ chặt (quyền anh)

例句Câu ví dụ
- 1
社會不應對身心障礙者抱持歧視,而應提供更多無障礙的友善空間。
shèhuì bù yìngduì shēnxīnzhàngài zhě bàochí qíshì, ér yìng tígōng gèng duō wúzhàngài de yǒushàn kōngjiān。
Xã hội không nên có thái độ phân biệt đối xử với người khuyết tật, mà nên tạo ra nhiều không gian thân thiện, không rào cản hơn.