例句Câu ví dụ
- 1
浪拍在岩石上。
làng pāi zài yánshí shàng。
Sóng vỗ vào đá
- 2
一塊岩石從上面落下。
yīkuài yánshí cóng shàngmiàn luòxià。
Một tảng đá rơi từ trên xuống.
- 3
他的頭撞到了一塊岩石。
tā de tóu zhuàng dàoliǎo yīkuài yánshí。
Đầu anh ấy va vào một tảng đá
浪拍在岩石上。
làng pāi zài yánshí shàng。
Sóng vỗ vào đá
一塊岩石從上面落下。
yīkuài yánshí cóng shàngmiàn luòxià。
Một tảng đá rơi từ trên xuống.
他的頭撞到了一塊岩石。
tā de tóu zhuàng dàoliǎo yīkuài yánshí。
Đầu anh ấy va vào một tảng đá