字義Nghĩa
đá vách, đá núimáy dịch
yánNHAM
- 1.vách đá
- 2.đá
yánNHAM
- 1.biến thể của 巖|岩[yan2]
yánNHAM
- 1.biến thể của 岩[yan2]
yánNHAM
- 1.biến thể của 巖|岩[yan2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
岩 (形声。从山,严声。岩”为会意字。从山,从石。本义高峻的山崖) 同本义 嵌岩窦穴。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 高岩峭壁。--宋·沈括《梦溪笔谈》 植土龛岩。 又如岩电(山崖间的闪电);岩阿(山崖旁边凹下的地方);岩徼(山崖边远的地方);岩下(山崖之下);岩饰(岩壁上的雕饰) 山峰 阻穷西征,岩何越焉。--《楚辞》 千岩万转路不定,迷花倚石忽已暝。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 高山 千岩盛阻积,万壑势回萦。--鲍照《登庐山诗》 又如岩岫(山崖峰峦);岩隈(深山曲折处) 石穴,石窟 岩(巖、喦)yán ⒈高峻的山崖千~万转路不定。 ⒉险峻,险要~阻。 ⒊岩石,构成地壳的石头山~。花岗~。火成~。 岩niè 1.地名。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
đá 石 tạo nên núi 山
組詞Từ chứa chữ này
- 岩石đá
- 岩倉Iwakura, tên và địa danh Nhật Bản
- 岩壑thung lũng núi đá
- 岩屑mảnh vụn (đá)
- 岩層tầng đá
- 岩崎Iwasaki (họ Nhật Bản)
- 岩徑đường núi
- 岩手tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
- 岩溶
- 岩漿
- 呂岩Lü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường
- 基岩nền đá
- 層巖đá phân lớp
- 岩燕
- 岩穴hang động
- 岩羊cừu xanh Tây Tạng