字義Nghĩa
núi, đồi, đỉnh núimáy dịch
shānSƠN
- 1.núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4])
- 2.(thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén
ShānSƠN
- 1.họ [Shan1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
山〈名〉 (象形。甲骨文和金文字形,象山峰并立的形状。山”是汉字的一个部首。本义地面上由土石构成的隆起部分) 同本义 山,土有石而高。--《说文》 山,土之聚也。--《国语·周语》 山人取之。--《左传·昭公四年》 夏后代山。--《礼记·明堂位》 太行、王屋二山,方七百里,高万仞。--《列子·汤问》 如山如阜,如冈如陵。--《诗·小雅·天保》 生于山阜,处于室堂。--《荀子·赋》 为山九仞,功亏一篑。--《书·旅獒》 山重水复疑无路,柳暗花明又一村。--陆游《游山西村》 又如山霭(山上的云气);山灵( 山shān ⒈地面上高度大、坡度陡的隆起地貌高~。华~。 ⒉像山的~洪。冰~。~墙(房屋两头的墙)。 ⒊〈喻〉多,太多人~人海。 ⒋蚕簇蚕已上~。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Ba đỉnh núi
字的故事Chuyện chữ
SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.
組詞Từ chứa chữ này
- 山坡sườn đồi
- 山谷thung lũng
- 山峰đỉnh (núi)
- 山區vùng núi
- 山嶺sống núi
- 山寨làng trên núi có phòng thủ
- 山岡gò đống
- 山川núi sông
- 山路đường núi
- 山頂đỉnh đồi
- 爬山leo núi
- 登山leo núi
- 火山núi lửa
- 下山xuống núi
- 冰山tảng băng trôi
- 出山rời khỏi núi (của ẩn sĩ)