例句Câu ví dụ
- 1
山谷里有一條小河。
shān gǔ lǐ yǒu yī tiáo xiǎo hé
Trong thung lũng có một con suối nhỏ
- 2
小山後面有個美麗的山谷。
xiǎo shān hòumian yǒu gě měilì de shāngǔ。
Sau ngọn núi nhỏ có một thung lũng đẹp
- 3
我們下到山谷裡,那裡有個村莊。
wǒmen xià dào shāngǔ lǐ, nàli yǒu gě cūnzhuāng。
Chúng tôi xuống đến thung lũng, nơi có một ngôi làng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 山SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.
