學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
岩羊
岩羊
yán
yáng
[ㄧㄢˊ ㄧㄤˊ]
NHAM DƯƠNG
1.
cừu xanh Tây Tạng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
羊
yáng
cừu; dê
岩石
yánshí
đá
亡羊補牢
wángyángbǔláo
nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ)
羊肉
yángròu
thịt cừu
山羊
shānyáng
con dê
綿羊
miányáng
con cừu
羔羊
gāoyáng
con cừu
岩
yán
vách đá
逐字解
Từng chữ trong từ
岩
nham
đá vách, đá núi
羊
dương
cừu, dê
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
厭氧
yànyǎng
kỵ khí
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
岩羊 nghĩa là gì? · Kaori Dict