岩
yán
[ㄧㄢˊ]
NHAM
- 1.vách đá
- 2.đá
Cách đọc khác:yán — biến thể của 巖|岩[yan2]yán — biến thể của 岩[yan2]yán — biến thể của 巖|岩[yan2]

例句Câu ví dụ
- 1
我是岩本和人。
wǒ shì yán běn hé rén。
Tôi là Kazuto Iwamoto.
- 2
水池是花崗岩做的。
shuǐchí shì huāgāngyán zuò de。
Bồn rửa mặt được làm bằng granit
- 3
誠在艾爾斯岩上找到了自己真正的愛情。她來自大阪。
chéng zài Ài ěr Sī yán shàng zhǎodào le zìjǐ zhēnzhèng de àiqíng。 tā láizì Dàbǎn。
Makoto đã tìm thấy tình yêu thật sự của mình trên đỉnh Ayers Rock. Cô ấy đến từ Osaka.