- 1.thuốc lá hoặc thuốc lào
- 2.LT:根[gen1]
- 3.khói
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.sương
- 5.hơi nước
- 6.LT:縷|缕[lu:3]
- 7.cây thuốc lá
- 8.(mắt) bị kích thích bởi khói

例句Câu ví dụ
- 1
煙對身體的危害很大。
yān duì shēn tǐ de wēi hài hěn dà
Thuốc lá gây hại rất lớn cho cơ thể
- 2
他戒了煙。
tā jiè le yān
Anh ấy đã bỏ thuốc
- 3
請您把煙弄熄。
qǐng nín bǎ yān nòng xī。
Hãy tắt điếu thuốc của bạn.