演
yǎn
[ㄧㄢˇ]
DIỄN
HSK 3V
- 1.biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn)
- 2.(hình thức kết hợp) phát triển; diễn ra; thực hiện (một nhiệm vụ)

例句Câu ví dụ
- 1
他演過一個警察。
tā yǎn guò yī ge jǐng chá
Anh ấy từng đóng vai một người cảnh sát
- 2
他在電影里演一個角色。
tā zài diàn yǐng lǐ yǎn yī ge jué sè
Anh ấy đóng một vai trong phim
- 3
沒有人聽演講。
méiyǒu rén tīng yǎnjiǎng。
Không ai nghe bài phát biểu