例句Câu ví dụ
- 1
他在電影里扮演一個軍人。
tā zài diàn yǐng lǐ bàn yǎn yī ge jūn rén
Anh ấy đóng vai một người lính trong phim
- 2
他扮演哈姆雷特的角色。
tā bànyǎn Hāmǔléitè de juésè。
Anh ấy đóng vai Hamlet
- 3
女性永遠只能扮演次要角色嗎?
nǚxìng yǒngyuǎn zhǐnéng bànyǎn cìyào juésè ma?
Nữ giới mãi mãi chỉ có thể đóng vai trò phụ sao?
