眼
yǎn
[ㄧㄢˇ]
NHÃN
HSK 2TOCFL 3N/M
- 1.mắt
- 2.lỗ nhỏ
- 3.trọng tâm (của vấn đề)
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.LT:隻|只[zhi1],雙|双[shuang1]
- 5.lượng từ cho vật rỗng lớn (giếng, bếp, nồi vv)

例句Câu ví dụ
- 1
我的眼有點兒疼。
wǒ de yǎn yǒu diǎnr téng
Mắt tôi hơi đau
- 2
我在流眼淚。
wǒ zài liú yǎnlèi。
Tôi đang chảy nước mắt
- 3
他戴上眼鏡開始閱讀。
tā dàishang yǎnjìng kāishǐ yuèdú。
Ông đeo kính và bắt đầu đọc sách