除此之外
chúcǐzhīwài
[ㄔㄨˊ ㄘˇ ㄓ ㄨㄞˋ]
TRỪ THỬ CHI NGOẠI
HSK 7-9TOCFL 5
- 1.ngoài điều này
- 2.ngoài ra

例句Câu ví dụ
- 1
除此之外,別無辦法。
chúcǐzhīwài, biéwú bànfǎ。
Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
- 2
除此之外,我還會飛。
chúcǐzhīwài, wǒ hái huì fēi。
Ngoài ra, tôi còn có thể bay.
- 3
除此之外還有別的原因。
chúcǐzhīwài háiyǒu biéde yuányīn。
Ngoài ra còn có những lý do khác
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 外NGOẠI (外) – ngoài: Tối (夕 tịch) mà còn ra đường xem bói (卜 bốc) — chuyện bên NGOÀI nhà, NGOẠI thành.
- 除TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.