避
bì
[ㄅㄧˋ]
TỊ
HSK 4V
- 1.tránh
- 2.lẩn
- 3.trốn
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.chạy trốn
- 5.tránh xa
- 6.rời đi
- 7.trốn khỏi

例句Câu ví dụ
- 1
他找不到避難所。
tā zhǎobudào bìnànsuǒ。
Ông ta không tìm thấy nơi ẩn náu
- 2
我們要建避難所。
wǒmen yào jiàn bìnànsuǒ。
Chúng ta sẽ xây dựng nơi ẩn náu
- 3
湯姆盡量避開瑪麗。
Tāngmǔ jìnliàng bìkāi Mǎlì。
Tom cố gắng tránh xa Mary