躲避
duǒbì
[ㄉㄨㄛˇ ㄅㄧˋ]
ĐOÁ TỊ
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.trốn
- 2.tránh né
- 3.lẩn tránh
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.tìm chỗ trú
- 5.tránh (khó khăn)

例句Câu ví dụ
- 1
他躲避了那些問題。
tā duǒbì le nàxiē wèntí。
Anh ấy tránh né những câu hỏi đó
- 2
她像躲避疾病一樣躲開了他。
tā xiàng duǒbì jíbìng yīyàng duǒkāi le tā。
Cô tránh xa anh như tránh dịch bệnh
- 3
為躲避風暴,我們躲到了附近的一個谷倉內。
wèi duǒbì fēngbào, wǒmen duǒ dàoliǎo fùjìn de yīge gǔcāng nèi。
Để tránh cơn bão, chúng tôi đã trốn vào một cái kho gần đó