躲藏
duǒcáng
[ㄉㄨㄛˇ ㄘㄤˊ]
ĐOÁ TÀNG
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.che giấu bản thân
- 2.đi trốn
- 3.tìm chỗ ẩn náu

例句Câu ví dụ
- 1
他為什麼在躲藏?
tā wèishénme zài duǒcáng?
Tại sao anh ấy lại trốn tránh?
- 2
Shh!不要出聲……我們現在捉迷藏,要搞的話快點找一個地方躲藏一邊了。
S h h! bùyào chūshēng … … wǒmen xiànzài zhuōmícáng, yào gǎo dehuà kuàidiǎn zhǎo yīge dìfāng duǒcáng yībiān le。
Shh! Đừng ồn ào...我们现在玩捉迷藏,要是想说话,快找个地方躲起来。