- 1.che giấu
- 2.ẩn nấp
- 3.ngụy trang
Xem 10 nghĩa còn lại
- 4.che chở
- 5.chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật)
- 6.tự giấu
- 7.ẩn mình
- 8.nép mình
- 9.ẩn
- 10.ẩn ý
- 11.riêng tư
- 12.bí mật
- 13.âm tường (ánh sáng)

例句Câu ví dụ
- 1
他把秘密隱藏起來。
tā bǎ mì mì yǐn cáng qǐ lai
Anh ấy đã giấu kín bí mật
- 2
我沒什麼可隱藏。
wǒ méishénme kě yǐncáng。
Tôi không còn gì để giấu.
- 3
湯姆沒有什麼可隱藏。
Tāngmǔ méiyǒushénme kě yǐncáng。
Tom không có gì để giấu.