- 1.che giấu
- 2.giấu (một chủ đề cấm kỵ)
- 3.che đậy sự thật

例句Câu ví dụ
- 1
我對你從不隱瞞。
wǒ duì nǐ cóngbù yǐnmán。
Tôi từ trước đến nay không giấu gì anh
- 2
不要隱瞞你對此的想法。
bùyào yǐnmán nǐ duì cǐ de xiǎngfǎ。
Đừng giấu đi ý kiến của anh về chuyện này
- 3
我對她隱瞞了真實的數額。
wǒ duì tā yǐnmán le zhēnshí de shùé。
Tôi đã giấu cô ấy số tiền thực tế.